Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026 chính xác

Điểm chuẩn TDTU - Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng
TDTU

Điểm chuẩn vào trường TDTU - Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức: Xét tuyển Tổng hợp, xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM.

Điểm chuẩn TDTU - Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

>> Xem đầy đủ và chi tiết điểm chuẩn của trường TẠI ĐÂY hoặc TẠI ĐÂY

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng các năm trước:

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210403

Thiết kế đồ họa

H01; H02; H03; H04; H05

30.28

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

2

7210403

Thiết kế đồ họa

H00

30.78

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2

3

7210404

Thiết kế thời trang

H01; H02; H03; H04; H05

28.73

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

4

7210404

Thiết kế thời trang

H00

29.23

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

30.84

Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D11

31.34

Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2

7

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D04

29.9

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2

8

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D11; D55

30.4

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2

9

7310301

Xã hội học

C01; C03; C04; D14

31.51

Văn nhân 2

10

7310301

Xã hội học

D01; C02

31.26

Văn nhân 2

11

7310301

Xã hội học

C00

31.76

Văn nhân 2

12

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

C01

29.5

Toán nhân 2

13

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

C02; A00

29.25

Toán nhân 2

14

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

D01; A01; D07

29

Toán nhân 2

15

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

C01

29.55

Toán nhân 2

16

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

C02; A00

29.3

Toán nhân 2

17

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

D01; D07; A01

29.05

Toán nhân 2

18

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

D01; A01; D07

27.45

Toán nhân 2

19

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

C02; A00

27.7

Toán nhân 2

20

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

C01

27.95

Toán nhân 2

21

7340115

Marketing

C01

31.74

Toán nhân 2

22

7340115

Marketing

C02; A00

31.49

Toán nhân 2

23

7340115

Marketing

D01; A01; D07

31.24

Toán nhân 2

24

7340120

Kinh doanh quốc tế

C01

31.51

Toán nhân 2

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

C02; A00

31.26

Toán nhân 2

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

D01; D07; A01

31.01

Toán nhân 2

27

7340201

Tài chính - Ngân hàng

C01

28.59

Toán nhân 2

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

C02; A00

28.34

Toán nhân 2

29

7340201

Tài chính - Ngân hàng

D01; D07; A01

28.09

Toán nhân 2

30

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

C01

28.59

Toán nhân 2

31

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

C02; A00

28.34

Toán nhân 2

32

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

D01; D07; A01

28.09

Toán nhân 2

33

7340301

Kế toán

C01

27.12

Toán nhân 2

34

7340301

Kế toán

C02; A00

26.87

Toán nhân 2

35

7340301

Kế toán

D01; D07; A01

26.62

Toán nhân 2

36

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

C01

28.23

Toán nhân 2

37

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

C02; A00

27.98

Toán nhân 2

38

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

D01; D07; A01

27.73

Toán nhân 2

39

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

C01

23.8

Toán nhân 2

40

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

C02; A00

23.55

Toán nhân 2

41

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

D01; D07; A01

23.3

Toán nhân 2

42

7380101

Luật

D01

31.05

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

43

7380101

Luật

C00

31.8

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

44

7380101

Luật

D15; D14; C04; C03; C01

31.55

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

45

7380101

Luật

C02

31.3

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

46

7420201

Công nghệ sinh học

A02; B00; B03; B08; X14; X15

25.27

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2

47

7420201

Công nghệ sinh học

A01

25.27

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2

48

7440301

Khoa học môi trường

A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

20

Toán nhân 2

49

7460112

Toán ứng dụng

A00

26.39

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

50

7460112

Toán ứng dụng

C01; X06

26.54

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

51

7460112

Toán ứng dụng

A01; D07; D01; X26

26.14

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

52

7460201

Thống kê

A00

23.75

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

53

7460201

Thống kê

C01; X06

23.9

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

54

7460201

Thống kê

A01; D07; D01; X26

23.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

55

7480101

Khoa học máy tính

A00

30.52

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

56

7480101

Khoa học máy tính

C01

30.67

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

57

7480101

Khoa học máy tính

A01; D07; D01; X26

30.27

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

58

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00

27.03

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

59

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

C01

27.18

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

60

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A01; D07; D01; X26

26.78

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

61

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A01; D07; D01; X26

29.58

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

62

7480103

Kỹ thuật phần mềm

C01

29.98

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

63

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

29.83

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

64

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

20

65

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A01; D07; X26; D01

28.3

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

66

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

C01; X06

28.7

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

67

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

28.55

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

68

7520201

Kỹ thuật điện

A01; D07; D01; X26

27.36

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

69

7520201

Kỹ thuật điện

C01; X06

27.76

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

70

7520201

Kỹ thuật điện

A00

27.61

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

71

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01; D07; D01; X26

27.59

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

72

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

C01; X06

27.99

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

73

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00

27.84

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

74

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

A01; D07

29.15

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

75

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

C01; X06

29.55

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

76

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

A00

29.4

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

77

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D01

36.19

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

78

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A01; D07; D01; X26

29.1

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

79

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C01; X06

29.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

80

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

29.35

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

81

7520301

Kỹ thuật hóa học

C02

27.95

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2

82

7520301

Kỹ thuật hóa học

A01

27.85

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2

83

7520301

Kỹ thuật hóa học

A00; B00; D07; X10; X11

27.85

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2

84

7580101

Kiến trúc

H01; H06; V02

28.54

Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

85

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

A01; D01; V02

24.33

Toán nhân 2

86

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

C01; X06

24.73

Toán nhân 2

87

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

C02; V01; A00

24.58

Toán nhân 2

88

7580108

Thiết kế nội thất

H01; H02; H03; H04; H05

28.43

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2

89

7580108

Thiết kế nội thất

H00

28.93

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2

90

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A01; D01

25.3

Toán nhân 2

91

7580201

Kỹ thuật xây dựng

C02; A00

25.55

Toán nhân 2

92

7580201

Kỹ thuật xây dựng

X06; C01

25.7

Toán nhân 2

93

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A01; D01

22.5

Toán nhân 2

94

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

C02; A00

22.75

Toán nhân 2

95

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

C01; X06

22.75

Toán nhân 2

96

7580302

Quản lý xây dựng

A01; D01

24.2

Toán nhân 2

97

7580302

Quản lý xây dựng

C02; A00

24.45

Toán nhân 2

98

7580302

Quản lý xây dựng

C01; X06

24.6

Toán nhân 2

99

7720201

Dược học

D07

27.67

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2

100

7720201

Dược học

X11; B00

27.77

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2

101

7720201

Dược học

X10; C02; A00

27.92

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2

102

7760101

Công tác xã hội

D01; C02

29.86

Văn nhân 2

103

7760101

Công tác xã hội

C00

30.36

Văn nhân 2

104

7760101

Công tác xã hội

D14; C04; C03; C01

30.11

Văn nhân 2

105

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

D01

32.05

Văn nhân 2

106

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

C00

32.8

Văn nhân 2

107

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

D14; C04; C03; C01

32.55

Văn nhân 2

108

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

C02

32.3

Văn nhân 2

109

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D01

31.09

Văn nhân 2

110

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

C00

31.84

Văn nhân 2

111

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D14; C04; C03; C01

31.59

Văn nhân 2

112

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

C02

31.34

Văn nhân 2

113

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

D01; B08; A01

27.48

Toán nhân 2

114

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

(Văn, Anh, NK TDTT); T00

27.98

NK TDTT nhân 2

115

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

B03

27.63

Toán nhân 2

116

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

C01

27.98

Toán nhân 2

117

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

A01; B03; B08; C01; D01

21

Toán nhân 2

118

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

(Văn, Anh, NK TDTT); T00

21

NK TDTT nhân 2

119

7850201

Bảo hộ lao động

A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

20

Toán nhân 2

120

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

23

Toán nhân 2

121

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

24

Toán nhân 2

122

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

24

Toán nhân 2

123

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

124

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

125

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A02; B00; B03; B08; X14; X15

22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2

126

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01

22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2

127

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

Toán nhân 2

128

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

Toán nhân 2

129

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

24

Toán nhân 2

130

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

Toán nhân 2

131

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

132

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

133

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

134

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

135

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

136

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

137

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

138

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

139

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; D01; D07; X26

26

Toán nhân 2

140

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

A00; A01; C01; D01; D07; X26

22

Toán nhân 2

141

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

21

Toán nhân 2

142

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

Toán nhân 2

143

F7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06

28.8

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2

144

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

D01

25.64

Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2

145

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

D11

26.14

Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2

146

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA)

25.48

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2

147

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

D55; D11

25.98

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2

148

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

D14; C04; C03; C01

27.86

Văn nhân 2

149

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

C00

28.11

Văn nhân 2

150

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

D01; C02

27.61

Văn nhân 2

151

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

25.51

Toán nhân 2

152

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

C02; A00

25.76

Toán nhân 2

153

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

C01

26.01

Toán nhân 2

154

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

25.34

Toán nhân 2

155

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

C02; A00

25.59

Toán nhân 2

156

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

C01

25.84

Toán nhân 2

157

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

26.75

Toán nhân 2

158

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

C02; A00

27

Toán nhân 2

159

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

C01

27.25

Toán nhân 2

160

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

26.75

Toán nhân 2

161

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

C02; A00

27

Toán nhân 2

162

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

C01

27.25

Toán nhân 2

163

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

23

Toán nhân 2

164

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

C02; A00

23.25

Toán nhân 2

165

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

C01

23.5

Toán nhân 2

166

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

23

Toán nhân 2

167

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

C02; A00

23.25

Toán nhân 2

168

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

C01

23.5

Toán nhân 2

169

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

D01

27.74

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

170

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

C00

28.24

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

171

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

D15; D14; C04; C03; C01

27.99

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

172

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

C02

27.74

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

173

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

D01

28.71

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

174

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

C00

29.21

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

175

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

D15; D14; C04; C03; C01

28.96

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

176

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

C02

28.71

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

177

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

A02; B00; B03; B08; X14; X15

22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2

178

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

A01

22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2

179

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

25.2

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

180

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

C01

25.6

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

181

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

A00

25.45

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

182

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

24.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

183

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

C01

24.9

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

184

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

A00

24.75

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

185

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

C01; X06

25.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

186

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

A00

25.35

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

187

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

25.1

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

188

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

24.7

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

189

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

C01; X06

25.1

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

190

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

A00

24.95

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

191

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

25.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

192

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

C01; X06

25.9

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

193

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

A00

25.75

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

194

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

A00; B00; D07; X10; X11

25.55

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2

195

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

A01

25.55

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2

196

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

C02

25.65

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2

197

F7580101

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

H01; V02; V00

25.6

Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

198

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

A01; D01

20

Toán nhân 2

199

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

C02; A00

20.25

Toán nhân 2

200

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

C01; X06

20.4

Toán nhân 2

201

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; D11

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2

202

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

23

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

203

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

23.5

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

204

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

23.5

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

205

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

206

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

207

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A02; B00; B03; B08; X14; X15

22

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2

208

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01

22

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2

209

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

210

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

211

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

212

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

213

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

D01; D11

23

IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2

214

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

215

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

216

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

217

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

218

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

219

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

220

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

221

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

222

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

223

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

A00; A01; C01; D01; D07; X26

22

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

224

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

225

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi

226

N7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

H00; H01; H02; H03; H04; H05

26.1

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2

227

N7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01; D11

22

Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2

228

N7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; D07

20

Toán hệ số 2

229

N7340115

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán hệ số 2

230

N7340301

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; D07

20

Toán hệ số 2

231

N7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; D07

20

Toán hệ số 2

232

N7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

26.8

Văn hệ số 2

233

N7480101

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; D01; D07; X26

20

Toán hệ số 2

234

N7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; D01; D07; X26

20

Toán hệ số 2

235

N7580302

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

Toán hệ số 2

236

N7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

22.5

Văn hệ số 2

237

N7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT)

20

Toán hệ số 2

238

N7850201

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

20

Toán hệ số 2

Câu hỏi thường gặp

Đại học Tôn Đức Thắng có mấy cơ sở?

Trường Đại học Tôn Đức Thắng có tổng cộng 4 cơ sở và phân hiệu chính thức hoạt động theo Danh mục các cơ sở đào tạo của TDTU, gồm 2 cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh và 2 cơ sở/phân hiệu tại các tỉnh. Các cơ sở tại TP. Hồ Chí MinhCơ sở chính (Cơ sở Tân Hưng): Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh (khuôn viên chính rộng lớn tại Quận 7 trước đây). Cơ sở Ngô Tất Tố: Số 98 Ngô Tất Tố, phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh (thuộc khu vực quận Bình Thạnh cũ). Phân hiệu và cơ sở tại các tỉnh: Phân hiệu Khánh Hòa: Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Cơ sở Bảo Lộc: Đường Nguyễn Tuân, phường 3, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.

Sinh viên chủ yếu học tập tại cơ sở nào?

Sinh viên Trường Đại học Tôn Đức Thắng học tập chủ yếu tại Cơ sở chính ở Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Hầu hết toàn bộ các khoa, ngành đào tạo hệ đại học chính quy tiêu chuẩn, chất lượng cao hay chương trình quốc tế đều tập trung học tập suốt 4 năm tại đây. Các cơ sở còn lại có vai trò cụ thể như sau:Cơ sở Ngô Tất Tố (Bình Thạnh): Hiện nay chủ yếu dùng cho một số lớp học đặc thù, hệ vừa làm vừa học hoặc đào tạo ngắn hạn, sinh viên chính quy rất hiếm khi phải chuyển sang đây học. Phân hiệu Khánh Hòa & Cơ sở Bảo Lộc: Chỉ dành riêng cho những sinh viên đăng ký trúng tuyển trực tiếp vào chỉ tiêu học tập tại phân hiệu hoặc cơ sở này

Nên thuê trọ ở đâu khi học Đại học Tôn Đức Thắng?

Các khu vực thuê trọ tốt nhất quanh Đại học Tôn Đức Thắng (Quận 7) chia theo nhu cầu: Đi bộ đi học (Sát trường): Khu dân cư Kim Sơn, Khu dân cư Him Lam. Phòng đẹp, an ninh, giá từ 3,5 – 7 triệu/tháng. Giá rẻ, bình dân (Đi xe 5-10 phút): Trục đường Lê Văn Lương (Quận 7 hoặc Nhà Bè). Nhiều đồ ăn rẻ, giá từ 1,8 – 3,5 triệu/tháng. Sầm uất, nhiều tiện ích (Cách 2km): Phường Tân Quy, Tân Kiểng (gần Lotte Mart). Nhiều hàng quán, giá từ 3 – 4,5 triệu/tháng.

Bình luận

Số điện thoại / email của anh/chị không hiển thị công khai — chỉ HiFriendz giữ lại để liên hệ khi cần trao đổi thêm.

Đang tải bình luận…