Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026 chính xác

Điểm chuẩn TDTU - Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng
TDTU

Điểm chuẩn vào trường TDTU - Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức: Xét tuyển Tổng hợp, xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM.

Điểm chuẩn TDTU - Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

>> Xem đầy đủ và chi tiết điểm chuẩn của trường TẠI ĐÂY hoặc TẠI ĐÂY

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng các năm trước:

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210403

Thiết kế đồ họa

H01; H02; H03; H04; H05

30.28

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

2

7210403

Thiết kế đồ họa

H00

30.78

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2

3

7210404

Thiết kế thời trang

H01; H02; H03; H04; H05

28.73

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

4

7210404

Thiết kế thời trang

H00

29.23

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

30.84

Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D11

31.34

Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2

7

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D04

29.9

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2

8

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D11; D55

30.4

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2

9

7310301

Xã hội học

C01; C03; C04; D14

31.51

Văn nhân 2

10

7310301

Xã hội học

D01; C02

31.26

Văn nhân 2

11

7310301

Xã hội học

C00

31.76

Văn nhân 2

12

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

C01

29.5

Toán nhân 2

13

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

C02; A00

29.25

Toán nhân 2

14

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

D01; A01; D07

29

Toán nhân 2

15

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

C01

29.55

Toán nhân 2

16

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

C02; A00

29.3

Toán nhân 2

17

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

D01; D07; A01

29.05

Toán nhân 2

18

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

D01; A01; D07

27.45

Toán nhân 2

19

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

C02; A00

27.7

Toán nhân 2

20

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

C01

27.95

Toán nhân 2

21

7340115

Marketing

C01

31.74

Toán nhân 2

22

7340115

Marketing

C02; A00

31.49

Toán nhân 2

23

7340115

Marketing

D01; A01; D07

31.24

Toán nhân 2

24

7340120

Kinh doanh quốc tế

C01

31.51

Toán nhân 2

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

C02; A00

31.26

Toán nhân 2

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

D01; D07; A01

31.01

Toán nhân 2

27

7340201

Tài chính - Ngân hàng

C01

28.59

Toán nhân 2

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

C02; A00

28.34

Toán nhân 2

29

7340201

Tài chính - Ngân hàng

D01; D07; A01

28.09

Toán nhân 2

30

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

C01

28.59

Toán nhân 2

31

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

C02; A00

28.34

Toán nhân 2

32

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

D01; D07; A01

28.09

Toán nhân 2

33

7340301

Kế toán

C01

27.12

Toán nhân 2

34

7340301

Kế toán

C02; A00

26.87

Toán nhân 2

35

7340301

Kế toán

D01; D07; A01

26.62

Toán nhân 2

36

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

C01

28.23

Toán nhân 2

37

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

C02; A00

27.98

Toán nhân 2

38

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

D01; D07; A01

27.73

Toán nhân 2

39

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

C01

23.8

Toán nhân 2

40

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

C02; A00

23.55

Toán nhân 2

41

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

D01; D07; A01

23.3

Toán nhân 2

42

7380101

Luật

D01

31.05

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

43

7380101

Luật

C00

31.8

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

44

7380101

Luật

D15; D14; C04; C03; C01

31.55

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

45

7380101

Luật

C02

31.3

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

46

7420201

Công nghệ sinh học

A02; B00; B03; B08; X14; X15

25.27

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2

47

7420201

Công nghệ sinh học

A01

25.27

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2

48

7440301

Khoa học môi trường

A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

20

Toán nhân 2

49

7460112

Toán ứng dụng

A00

26.39

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

50

7460112

Toán ứng dụng

C01; X06

26.54

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

51

7460112

Toán ứng dụng

A01; D07; D01; X26

26.14

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

52

7460201

Thống kê

A00

23.75

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

53

7460201

Thống kê

C01; X06

23.9

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

54

7460201

Thống kê

A01; D07; D01; X26

23.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

55

7480101

Khoa học máy tính

A00

30.52

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

56

7480101

Khoa học máy tính

C01

30.67

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

57

7480101

Khoa học máy tính

A01; D07; D01; X26

30.27

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

58

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00

27.03

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

59

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

C01

27.18

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

60

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A01; D07; D01; X26

26.78

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

61

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A01; D07; D01; X26

29.58

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

62

7480103

Kỹ thuật phần mềm

C01

29.98

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

63

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

29.83

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

64

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

20

65

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A01; D07; X26; D01

28.3

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

66

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

C01; X06

28.7

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

67

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

28.55

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

68

7520201

Kỹ thuật điện

A01; D07; D01; X26

27.36

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

69

7520201

Kỹ thuật điện

C01; X06

27.76

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

70

7520201

Kỹ thuật điện

A00

27.61

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

71

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01; D07; D01; X26

27.59

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

72

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

C01; X06

27.99

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

73

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00

27.84

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

74

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

A01; D07

29.15

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

75

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

C01; X06

29.55

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

76

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

A00

29.4

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

77

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D01

36.19

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

78

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A01; D07; D01; X26

29.1

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

79

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C01; X06

29.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

80

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

29.35

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

81

7520301

Kỹ thuật hóa học

C02

27.95

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2

82

7520301

Kỹ thuật hóa học

A01

27.85

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2

83

7520301

Kỹ thuật hóa học

A00; B00; D07; X10; X11

27.85

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2

84

7580101

Kiến trúc

H01; H06; V02

28.54

Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

85

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

A01; D01; V02

24.33

Toán nhân 2

86

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

C01; X06

24.73

Toán nhân 2

87

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

C02; V01; A00

24.58

Toán nhân 2

88

7580108

Thiết kế nội thất

H01; H02; H03; H04; H05

28.43

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2

89

7580108

Thiết kế nội thất

H00

28.93

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2

90

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A01; D01

25.3

Toán nhân 2

91

7580201

Kỹ thuật xây dựng

C02; A00

25.55

Toán nhân 2

92

7580201

Kỹ thuật xây dựng

X06; C01

25.7

Toán nhân 2

93

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A01; D01

22.5

Toán nhân 2

94

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

C02; A00

22.75

Toán nhân 2

95

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

C01; X06

22.75

Toán nhân 2

96

7580302

Quản lý xây dựng

A01; D01

24.2

Toán nhân 2

97

7580302

Quản lý xây dựng

C02; A00

24.45

Toán nhân 2

98

7580302

Quản lý xây dựng

C01; X06

24.6

Toán nhân 2

99

7720201

Dược học

D07

27.67

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2

100

7720201

Dược học

X11; B00

27.77

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2

101

7720201

Dược học

X10; C02; A00

27.92

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2

102

7760101

Công tác xã hội

D01; C02

29.86

Văn nhân 2

103

7760101

Công tác xã hội

C00

30.36

Văn nhân 2

104

7760101

Công tác xã hội

D14; C04; C03; C01

30.11

Văn nhân 2

105

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

D01

32.05

Văn nhân 2

106

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

C00

32.8

Văn nhân 2

107

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

D14; C04; C03; C01

32.55

Văn nhân 2

108

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

C02

32.3

Văn nhân 2

109

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D01

31.09

Văn nhân 2

110

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

C00

31.84

Văn nhân 2

111

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D14; C04; C03; C01

31.59

Văn nhân 2

112

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

C02

31.34

Văn nhân 2

113

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

D01; B08; A01

27.48

Toán nhân 2

114

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

(Văn, Anh, NK TDTT); T00

27.98

NK TDTT nhân 2

115

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

B03

27.63

Toán nhân 2

116

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

C01

27.98

Toán nhân 2

117

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

A01; B03; B08; C01; D01

21

Toán nhân 2

118

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

(Văn, Anh, NK TDTT); T00

21

NK TDTT nhân 2

119

7850201

Bảo hộ lao động

A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

20

Toán nhân 2

120

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

23

Toán nhân 2

121

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

24

Toán nhân 2

122

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

24

Toán nhân 2

123

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

124

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

125

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A02; B00; B03; B08; X14; X15

22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2

126

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01

22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2

127

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

Toán nhân 2

128

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

Toán nhân 2

129

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

24

Toán nhân 2

130

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

Toán nhân 2

131

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

132

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

133

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

134

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

135

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

136

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

137

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

138

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán nhân 2

139

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; D01; D07; X26

26

Toán nhân 2

140

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

A00; A01; C01; D01; D07; X26

22

Toán nhân 2

141

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

21

Toán nhân 2

142

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

Toán nhân 2

143

F7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06

28.8

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2

144

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

D01

25.64

Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2

145

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

D11

26.14

Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2

146

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA)

25.48

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2

147

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

D55; D11

25.98

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2

148

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

D14; C04; C03; C01

27.86

Văn nhân 2

149

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

C00

28.11

Văn nhân 2

150

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

D01; C02

27.61

Văn nhân 2

151

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

25.51

Toán nhân 2

152

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

C02; A00

25.76

Toán nhân 2

153

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

C01

26.01

Toán nhân 2

154

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

25.34

Toán nhân 2

155

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

C02; A00

25.59

Toán nhân 2

156

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

C01

25.84

Toán nhân 2

157

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

26.75

Toán nhân 2

158

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

C02; A00

27

Toán nhân 2

159

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

C01

27.25

Toán nhân 2

160

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

26.75

Toán nhân 2

161

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

C02; A00

27

Toán nhân 2

162

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

C01

27.25

Toán nhân 2

163

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

23

Toán nhân 2

164

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

C02; A00

23.25

Toán nhân 2

165

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

C01

23.5

Toán nhân 2

166

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

D01; D07; A01

23

Toán nhân 2

167

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

C02; A00

23.25

Toán nhân 2

168

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

C01

23.5

Toán nhân 2

169

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

D01

27.74

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

170

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

C00

28.24

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

171

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

D15; D14; C04; C03; C01

27.99

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

172

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

C02

27.74

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

173

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

D01

28.71

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

174

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

C00

29.21

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

175

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

D15; D14; C04; C03; C01

28.96

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

176

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

C02

28.71

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

177

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

A02; B00; B03; B08; X14; X15

22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2

178

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

A01

22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2

179

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

25.2

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

180

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

C01

25.6

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

181

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

A00

25.45

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

182

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

24.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

183

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

C01

24.9

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

184

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

A00

24.75

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

185

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

C01; X06

25.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

186

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

A00

25.35

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

187

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

25.1

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

188

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

24.7

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

189

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

C01; X06

25.1

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

190

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

A00

24.95

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

191

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

A01; D07; D01; X26

25.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

192

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

C01; X06

25.9

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

193

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

A00

25.75

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

194

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

A00; B00; D07; X10; X11

25.55

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2

195

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

A01

25.55

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2

196

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

C02

25.65

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2

197

F7580101

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

H01; V02; V00

25.6

Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2

198

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

A01; D01

20

Toán nhân 2

199

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

C02; A00

20.25

Toán nhân 2

200

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

C01; X06

20.4

Toán nhân 2

201

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; D11

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2

202

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

23

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

203

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

23.5

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

204

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

23.5

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

205

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

206

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

207

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A02; B00; B03; B08; X14; X15

22

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2

208

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01

22

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2

209

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

210

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

211

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

212

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2

213

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

D01; D11

23

IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2

214

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

215

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

216

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

217

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

218

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

219

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

220

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

221

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

222

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; D01; D07; X26

24

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

223

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

A00; A01; C01; D01; D07; X26

22

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

224

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

21

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2

225

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi

226

N7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

H00; H01; H02; H03; H04; H05

26.1

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2

227

N7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01; D11

22

Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2

228

N7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; D07

20

Toán hệ số 2

229

N7340115

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; D07

21

Toán hệ số 2

230

N7340301

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; D07

20

Toán hệ số 2

231

N7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; D07

20

Toán hệ số 2

232

N7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

26.8

Văn hệ số 2

233

N7480101

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; D01; D07; X26

20

Toán hệ số 2

234

N7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; D01; D07; X26

20

Toán hệ số 2

235

N7580302

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; C02; D01; X06

20

Toán hệ số 2

236

N7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

22.5

Văn hệ số 2

237

N7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT)

20

Toán hệ số 2

238

N7850201

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

20

Toán hệ số 2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210403

Thiết kế đồ họa

H05; H06

34.35

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2

2

7210404

Thiết kế thời trang

H05; H06

31.89

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2

3

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

36.85

Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

D11

37.1

Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2

5

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

36.24

Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2

6

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D11

36.49

Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2

7

7310301

Xã hội học

D01

36.88

Văn nhân 2

8

7310301

Xã hội học

D14

36.88

Sử nhân 2

9

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

D01

35.85

Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2

10

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

D01

35.88

Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2

11

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

D01

34.87

Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2

12

7340115

Marketing

D01

37.11

Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2

13

7340120

Kinh doanh quốc tế

D01

36.98

Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

D01

35.34

Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2

15

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

D01

29.55

Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2

16

7340301

Kế toán

D01

33.43

Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2

17

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

D01

35.14

Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2

18

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

D01; A01; D07

27.65

Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2

19

7380101

Luật

D01; D14

36.75

Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2

20

7420201

Công nghệ sinh học

B08; B00; A02

31.22

Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2

21

7440301

Khoa học môi trường

C01; B03; C02

24

Toán nhân 2

22

7460112

Toán ứng dụng

D01

32.77

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

23

7460112

Toán ứng dụng

A01

32.52

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

24

7460201

Thống kê

A01

26.5

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

25

7460201

Thống kê

D01

26.75

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

26

7480101

Khoa học máy tính

A01

36.55

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

27

7480101

Khoa học máy tính

D01

36.8

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

28

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

D01

33.95

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

29

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A01

33.7

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

30

7480103

Kỹ thuật phần mềm

D01

36.44

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

31

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A01

36.19

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

32

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

C01; B03; C02

24

Toán nhân 2

33

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

D01

35.77

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

34

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A01

35.52

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

35

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

35.52

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

36

7520201

Kỹ thuật điện

D01

34.93

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

37

7520201

Kỹ thuật điện

A01

34.68

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

38

7520201

Kỹ thuật điện

A00

34.68

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

39

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

D01

35.31

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

40

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01; A00; D07; X06; C01

35.06

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

41

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

A01; D07; C01; A00

35.96

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

42

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

X06

36.46

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

43

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A01; A00

35.94

Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2

44

7520301

Kỹ thuật hóa học

D07; B00; A00

34.48

Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2

45

7580101

Kiến trúc

H01; H06

32.5

Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2

46

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

H01; H06; D01; A01

28.93

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

47

7580108

Thiết kế nội thất

H05; H06

31.08

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, , Vẽ TTM nhân 2

48

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A01; D01

30

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

49

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A01; D01

25.5

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

50

7580302

Quản lý xây dựng

A01; D01

28.51

Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2

51

7720201

Dược học

D07; B00

34.11

Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2

52

7720201

Dược học

A00

34.36

Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2

53

7760101

Công tác xã hội

D14; D01

36.04

Văn nhân 2

54

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

D14

37.85

Văn nhân 2

55

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

D01

37.35

Văn nhân 2

56

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D01

36.78

Văn nhân 2

57

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D14

37.28

Văn nhân 2

58

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

D01

34.92

Toán nhân 2

59

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

D01

25.9

Toán nhân 2

60

7850201

Bảo hộ lao động

C01; B03; C02

24

Toán nhân 2

61

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

27.5

Toán nhân 2

62

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

28.47

Toán nhân 2

63

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

28.47

Toán nhân 2

64

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

25.9

Toán nhân 2

65

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D01

25.9

Toán nhân 2

66

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

B08

28.39

Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2

67

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01; D01

27.87

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

68

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01; D01

27.87

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

69

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01; A00; D01

27.87

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

70

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

A01; D01

24

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

71

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

Toán nhân 2

72

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

Toán nhân 2

73

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

Toán nhân 2

74

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

Toán nhân 2

75

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

Toán nhân 2

76

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

Toán nhân 2

77

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25

Toán nhân 2

78

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

Toán nhân 2

79

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

32.1

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

80

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

25

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

81

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A01; A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn)

24.45

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

82

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

24

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

83

F7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

H04; H05

32.08

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2

84

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

D01

30.49

Anh ≥ 7, Anh nhân 2

85

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

D11

30.74

Anh ≥ 7, Anh nhân 2

86

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

D01

30.15

Anh ≥ 6, Anh nhân 2

87

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

D11

30.4

Anh ≥ 6, Anh nhân 2

88

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

D01; D14

32.94

Văn nhân 2

89

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

D01

30.66

Anh ≥ 6, Toán nhân 2

90

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

D01

30.13

Anh ≥ 6, Toán nhân 2

91

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

D01

33.65

Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2

92

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

D01

34

Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2

93

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

D01

27.5

Anh ≥ 6, Toán nhân 2

94

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

D01

27.5

Anh ≥ 6, Toán nhân 2

95

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

D01; D14

33.58

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

96

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

D01; D14

35.28

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

97

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

B08; B00; A02

28.39

Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2

98

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

D01

29.95

Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2

99

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

A01

29.7

Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2

100

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

A01

29.07

Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2

101

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

D01

29.32

Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2

102

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

D01; A01; A00

29.57

Toán ≥ 6, Toán nhân 2

103

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

D01; A01; A00

29.24

Toán ≥ 6, Toán nhân 2

104

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

D01

30.85

Toán ≥ 6, Toán nhân 2

105

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

A00; A01

30.6

Toán ≥ 6, Toán nhân 2

106

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

D07; A00; B00

29.27

Hóa ≥ 6, Hóa nhân 2

107

F7580101

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

H01 H06

28.2

Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2

108

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

D01; A01

24

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

109

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA)

28.18

IELTS ≥ 5.0; Anh ≥ 7; Anh hoặc CCTA nhân 2

110

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

27.5

IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2

111

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

27.75

IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2

112

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

27.75

IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2

113

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2

114

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

D01; (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2

115

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

B08; (Toán, Sinh, CCQT)

28.39

IELTS ≥ 5.0; Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2

116

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01; (Toán, Lí, CCQT); D01

27.87

IELTS ≥ 5.0; Toán ≥ 5; Toán nhân 2

117

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA)

27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2

118

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng ti��ng Anh

A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01

27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2

119

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA)

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2

120

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCTA, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

26.5

IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 6.5; Anh hoặc CCTA nhân 2

121

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2

122

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

D01; (Toán, Văn, CCTA); (Toán, Văn, Phỏng vấn)

25.9

IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2

123

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2

124

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2

125

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2

126

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2

127

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2

128

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA)

25.9

IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2

129

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)

27.87

IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2

130

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)

25

IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2

131

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn)

24.45

IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2

132

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA)

24

IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2

133

N7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

H04; H05

28.05

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5, , Vẽ TTM nhân 2

134

N7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01; A01

25

Anh ≥ 6.5, Anh nhân 2

135

N7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01

25

Anh nhân 2

136

N7340115

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01

25.9

Toán nhân 2

137

N7340301

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01

25

Toán nhân 2

138

N7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; D07

25

Toán nhân 2

139

N7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01; D14

29.69

Văn ≥ 6, Văn nhân 2

140

N7480101

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; D01

24

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

141

N7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; D01

24

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

142

N7580302

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

A01; D01

24

Toán ≥ 5, Toán nhân 2

143

N7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01; D14

25.4

Văn nhân 2

144

N7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

D01

25

Toán nhân 2

145

N7850201

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

C02; B03; C01

24

Toán nhân 2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7210403

Thiết kế đồ họa

865

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6

2

7210404

Thiết kế thời trang

827

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6

3

7220201

Ngôn ngữ Anh

890

Anh ≥ 180

4

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

881

Anh ≥ 150

5

7310301

Xã hội học

886

Tiếng Việt ≥ 150

6

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

875

Toán ≥ 180

7

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

875

Toán ≥ 180

8

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

859

Toán ≥ 180

9

7340115

Marketing

895

Toán ≥ 180

10

7340120

Kinh doanh quốc tế

893

Toán ≥ 180

11

7340201

Tài chính - Ngân hàng

867

Toán ≥ 180

12

7340201Q

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

803

Toán ≥ 180

13

7340301

Kế toán

837

Toán ≥ 180

14

7340302

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

865

Toán ≥ 180

15

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

743

Toán ≥ 150

16

7380101

Luật

884

Tiếng Việt ≥ 180

17

7420201

Công nghệ sinh học

824

ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6

18

7440301

Khoa học môi trường

600

Toán ≥ 150

19

7460112

Toán ứng dụng

836

Toán ≥ 180

20

7460201

Thống kê

750

Toán ≥ 180

21

7480101

Khoa học máy tính

884

Toán ≥ 180

22

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

847

Toán ≥ 180

23

7480103

Kỹ thuật phần mềm

878

Toán ≥ 180

24

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

600

Toán ≥ 150

25

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

868

Toán ≥ 160

26

7520201

Kỹ thuật điện

857

Toán ≥ 160

27

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

861

Toán ≥ 160

28

7520207T

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

875

Toán ≥ 160

29

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

874

Toán ≥ 160

30

7520301

Kỹ thuật hóa học

853

ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00

31

7580101

Kiến trúc

832

Vẽ HHMT ≥ 6,00

32

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

788

Toán ≥ 150

33

7580108

Thiết kế nội thất

819

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00

34

7580201

Kỹ thuật xây dựng

821

Toán ≥ 150

35

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

703

Toán ≥ 150

36

7580302

Quản lý xây dựng

782

Toán ≥ 150

37

7720201

Dược học

850

ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00

38

7760101

Công tác xã hội

872

Tiếng Việt ≥ 150

39

7810101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

895

Tiếng Việt ≥ 150

40

7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

884

Tiếng Việt ≥ 150

41

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

859

Toán ≥ 150

42

7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

640

Toán ≥ 150

43

7850201

Bảo hộ lao động

600

Toán ≥ 150

44

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

729

Toán ≥ 130

45

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

776

Toán ≥ 130

46

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

776

Toán ≥ 130

47

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

640

Toán ≥ 130

48

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

640

Toán ≥ 130

49

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

684

ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00

50

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

773

Toán ≥ 150

51

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

773

Toán ≥ 150

52

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

773

Toán ≥ 150

53

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

600

Toán ≥ 130

54

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

640

Toán ≥ 130

55

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

640

Toán ≥ 130

56

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

640

Toán ≥ 130

57

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

640

Toán ≥ 130

58

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

640

Toán ≥ 130

59

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

640

Toán ≥ 130

60

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

640

Toán ≥ 130

61

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

640

Toán ≥ 130

62

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

833

Toán ≥ 150

63

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

680

Toán ≥ 150

64

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

640

Toán ≥ 130

65

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

600

Toán ≥ 130

66

F7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

828

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00

67

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

824

Anh ≥ 180

68

F7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

821

Anh ≥ 150

69

F7310301

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

836

Tiếng Việt ≥ 150

70

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

810

Toán ≥ 150

71

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

807

Toán ≥ 150

72

F7340115

Marketing - Chương trình tiên tiến

841

Toán ≥ 150

73

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

846

Toán ≥ 150

74

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

729

Toán ≥ 150

75

F7340301

Kế toán - Chương trình tiên tiến

729

Toán ≥ 150

76

F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

839

Tiếng Việt ≥ 180

77

F7380101T

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

860

Tiếng Việt ≥ 180

78

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

684

ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00

79

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

819

Toán ≥ 150

80

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

795

Toán ≥ 150

81

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

818

Toán ≥ 150

82

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

803

Toán ≥ 150

83

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

824

Toán ≥ 150

84

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

806

ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0

85

F7580101

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

673

Vẽ HHMT ≥ 6,00

86

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

600

Toán ≥ 150

87

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

755

Anh ≥ 150 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

88

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

729

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

89

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

752

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

90

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

752

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

91

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

92

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

93

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

684

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00

94

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

773

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 150

95

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

773

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 150

96

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

773

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

97

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

600

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

98

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

703

Anh ≥ 150 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

99

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

100

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

101

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

102

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

640

103

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

104

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

105

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

106

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chư��ng trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

107

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

773

Toán ≥ 150 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

108

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

680

IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 150

109

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

640

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

110

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

600

Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương)

111

N7210403

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

673

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5,00

112

N7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

661

Anh ≥ 150

113

N7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

600

Toán ≥ 130

114

N7340115

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

640

Toán ≥ 130

115

N7340301

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

600

Toán ≥ 130

116

N7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

600

Toán ≥ 130

117

N7380101

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

819

Tiếng Việt ≥ 130

118

N7480101

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

600

Toán ≥ 150

119

N7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

600

Toán ≥ 150

120

N7580302

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

600

Toán ≥ 130

121

N7810101H

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

644

Tiếng Việt ≥ 130

122

N7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

600

Toán ≥ 130

123

N7850201

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

600

Toán ≥ 130

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1028

SAT

2

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

3

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

4

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

983

SAT

5

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

983

SAT

6

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1005

SAT

7

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

8

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

9

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

10

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

960

SAT

11

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

983

SAT

12

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

983

SAT

13

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

983

SAT

14

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

983

SAT

15

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

983

SAT

16

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

983

SAT

17

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

983

SAT

18

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

983

SAT

19

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

1119

SAT

20

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

1005

SAT

21

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

983

SAT

22

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

960

SAT

23

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

24

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1028

SAT

25

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1039

SAT

26

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1039

SAT

27

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

983

SAT

28

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

983

SAT

29

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1005

SAT

30

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

31

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

32

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

1050

SAT

33

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

960

SAT

34

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

1028

SAT

35

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

983

SAT

36

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

983

SAT

37

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

983

SAT

38

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

983

SAT

39

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

983

SAT

40

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

983

SAT

41

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

983

SAT

42

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

983

SAT

43

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

1050

SAT

44

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

1005

SAT

45

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

983

SAT

46

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

960

SAT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

2

D7340115

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

3

D7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

4

D7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

5

D7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

6

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

7

D7480101

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

8

D7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

9

D7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

10

D7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

11

DK7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

12

DK7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

13

DK7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

14

DK7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

15

DK7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

16

DK7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

17

DK7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

18

DK7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

19

DK7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

26

Tốt nghiệp nước ngoài

20

DK7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

21

DK7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

22

DK7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

23

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

24

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

25

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

26

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

27

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

28

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

29

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

30

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

31

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

32

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

33

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

24

Tốt nghiệp nước ngoài

34

K7220201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

35

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

36

K7340101E

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

37

K7340101L

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

38

K7340101M

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

39

K7340101N

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

40

K7340120L

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

41

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

42

K7340301

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

43

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

44

K7480101T

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

45

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

46

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

24

Tốt nghiệp nước ngoài

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Câu hỏi thường gặp

Đại học Tôn Đức Thắng có mấy cơ sở?

Trường Đại học Tôn Đức Thắng có tổng cộng 4 cơ sở và phân hiệu chính thức hoạt động theo Danh mục các cơ sở đào tạo của TDTU, gồm 2 cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh và 2 cơ sở/phân hiệu tại các tỉnh. Các cơ sở tại TP. Hồ Chí MinhCơ sở chính (Cơ sở Tân Hưng): Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh (khuôn viên chính rộng lớn tại Quận 7 trước đây). Cơ sở Ngô Tất Tố: Số 98 Ngô Tất Tố, phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh (thuộc khu vực quận Bình Thạnh cũ). Phân hiệu và cơ sở tại các tỉnh: Phân hiệu Khánh Hòa: Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Cơ sở Bảo Lộc: Đường Nguyễn Tuân, phường 3, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.

Sinh viên chủ yếu học tập tại cơ sở nào?

Sinh viên Trường Đại học Tôn Đức Thắng học tập chủ yếu tại Cơ sở chính ở Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Hầu hết toàn bộ các khoa, ngành đào tạo hệ đại học chính quy tiêu chuẩn, chất lượng cao hay chương trình quốc tế đều tập trung học tập suốt 4 năm tại đây. Các cơ sở còn lại có vai trò cụ thể như sau:Cơ sở Ngô Tất Tố (Bình Thạnh): Hiện nay chủ yếu dùng cho một số lớp học đặc thù, hệ vừa làm vừa học hoặc đào tạo ngắn hạn, sinh viên chính quy rất hiếm khi phải chuyển sang đây học. Phân hiệu Khánh Hòa & Cơ sở Bảo Lộc: Chỉ dành riêng cho những sinh viên đăng ký trúng tuyển trực tiếp vào chỉ tiêu học tập tại phân hiệu hoặc cơ sở này

Nên thuê trọ ở đâu khi học Đại học Tôn Đức Thắng?

Các khu vực thuê trọ tốt nhất quanh Đại học Tôn Đức Thắng (Quận 7) chia theo nhu cầu: Đi bộ đi học (Sát trường): Khu dân cư Kim Sơn, Khu dân cư Him Lam. Phòng đẹp, an ninh, giá từ 3,5 – 7 triệu/tháng. Giá rẻ, bình dân (Đi xe 5-10 phút): Trục đường Lê Văn Lương (Quận 7 hoặc Nhà Bè). Nhiều đồ ăn rẻ, giá từ 1,8 – 3,5 triệu/tháng. Sầm uất, nhiều tiện ích (Cách 2km): Phường Tân Quy, Tân Kiểng (gần Lotte Mart). Nhiều hàng quán, giá từ 3 – 4,5 triệu/tháng.