Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn UEH - Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Điểm chuẩn UEH

Điểm chuẩn vào Trường UEH - Đại học Kinh tế TPHCM năm 2026

Trường Đại Học Kinh Tế TPHCM điểm chuẩn 2026 mã trường KSA công bố chính thức ghi nhận mức điểm trúng tuyển thuộc nhóm cao hàng đầu cả nước ở các khối ngành Kinh tế, Quản trị, Tài chính, Marketing và Logistics. Với thế mạnh đào tạo đa ngành hội nhập quốc tế, UEH là ngôi trường mơ ước của hàng triệu học sinh trên toàn quốc.

Năm 2026, UEH tuyển sinh 8.240 chỉ tiêu tương ứng với 82 chương trình đào tạo tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh, đồng thời tuyển 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo tại UEH Mekong. Trường xét tuyển theo 2 phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn UEH - Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Điểm chuẩn UEHĐiểm chuẩn UEHĐiểm chuẩn UEHĐiểm chuẩn UEH

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

Tìm phòng trọ tại hifriendz.com

1

7220201

Tiếng Anh thương mại

D01; D09

24.5

Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30

2

7310101

Kinh tế

A00; A01; D01; D07; D09

25.4

Điểm thi THPT và năng lực TA

3

7310102

Kinh tế chính trị

A00; A01; D01; D07; D09

24

Điểm thi THPT và năng lực TA

4

7310104_01

Kinh tế đầu tư

A00; A01; D01; D07; D09

24.05

Điểm thi THPT và năng lực TA

5

7310104_02

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

A00; A01; D01; D07; D09

22.8

Điểm thi THPT và năng lực TA

6

7310107

Thống kê kinh doanh

A00; A01; D01; D07; D09

24.8

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

7

7310108_01

Toán tài chính

A00; A01; D01; D07; D09

24

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

8

7310108_02

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

A00; A01; D01; D07; D09

23

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

9

7320106

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

A00; A01; D01; D07; D09; V00

26.3

Điểm thi THPT và năng lực TA

10

7340101_01

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07; D09

24.3

Điểm thi THPT và năng lực TA

11

7340101_02

Kinh doanh số

A00; A01; D01; D07; D09

25.6

Điểm thi THPT và năng lực TA

12

7340101_03

Quản trị bệnh viện

A00; A01; D01; D07; D09

22.8

Điểm thi THPT và năng lực TA

13

7340101_04

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

A00; A01; D01; D07; D09

23.6

Điểm thi THPT và năng lực TA

14

7340115_01

Marketing

A00; A01; D01; D07; D09

26.5

Điểm thi THPT và năng lực TA

15

7340115_02

Công nghệ Marketing

A00; A01; D01; D07; D09

26.65

Điểm thi THPT và năng lực TA

16

7340116

Bất động sản

A00; A01; D01; D07; D09

22.8

Điểm thi THPT và năng lực TA

17

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; D07; D09

26.3

Điểm thi THPT và năng lực TA

18

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07; D09

25.8

Điểm thi THPT và năng lực TA

19

7340122

Thương mại điện tử

A00; A01; D01; D07; D09

26.1

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

20

7340201_01

Tài chính công

A00; A01; D01; D07; D09

23.8

Điểm thi THPT và năng lực TA

21

7340201_02

Thuế

A00; A01; D01; D07; D09

23.5

Điểm thi THPT và năng lực TA

22

7340201_03

Ngân hàng

A00; A01; D01; D07; D09

24.4

Điểm thi THPT và năng lực TA

23

7340201_04

Thị trường chứng khoán

A00; A01; D01; D07; D09

23.1

Điểm thi THPT và năng lực TA

24

7340201_05

Tài chính

A00; A01; D01; D07; D09

24.9

Điểm thi THPT và năng lực TA

25

7340201_06

Đầu tư tài chính

A00; A01; D01; D07; D09

24.4

Điểm thi THPT và năng lực TA

26

7340201_07

Quản trị Hải quan - Ngoại thương

A00; A01; D01; D07; D09

25.3

Điểm thi THPT và năng lực TA

27

7340201_08

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng

A00; A01; D01; D07; D09

24.5

Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0

28

7340204

Bảo hiểm

A00; A01; D01; D07; D09

22.8

Điểm thi THPT và năng lực TA

29

7340205

Công nghệ tài chính

A00; A01; D01; D07; D09

25.9

Điểm thi THPT và năng lực TA

30

7340206

Tài chính quốc tế

A00; A01; D01; D07; D09

26.3

Điểm thi THPT và năng lực TA

31

7340301_01

Kế toán doanh nghiệp

A00; A01; D01; D07; D09

23.4

Điểm thi THPT và năng lực TA

32

7340301_02

Kế toán công

A00; A01; D01; D07; D09

24

Điểm thi THPT và năng lực TA

33

7340301_03

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW

A00; A01; D01; D07; D09

23

Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0

34

7340301_04

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA

A00; A01; D01; D07; D09

23.2

Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0

35

7340302

Kiểm toán

A00; A01; D01; D07; D09

25.7

Điểm thi THPT và năng lực TA

36

7340403

Quản lý công

A00; A01; D01; D07; D09

23

Điểm thi THPT và năng lực TA

37

7340404

Quản trị nhân lực

A00; A01; D01; D07; D09

24.8

Điểm thi THPT và năng lực TA

38

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D07; D09

25

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

39

7380101

Luật kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; D09

24.9

Điểm thi THPT và năng lực TA

40

7380107

Luật kinh tế

A00; A01; D01; D09

24.65

Điểm thi THPT và năng lực TA

41

7460108_01

Khoa học dữ liệu

A00; A01; D01; D07

26

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

42

7460108_02

Phân tích dữ liệu

A00; A01; D01; D07

26.4

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

43

7480101

Khoa học máy tính

A00; A01; D01; D07

24

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

44

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00; A01; D01; D07

23.6

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

45

7480107_01

Robot và Trí tuệ nhân tạo

A00; A01; D01; D07

23.8

Điểm thi THPT và năng lực TA

46

7480107_02

Điều khiển thông minh và tự động hóa

A00; A01; D01; D07

23.4

Điểm thi THPT và năng lực TA

47

7480201_01

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

24.3

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

48

7480201_02

Công nghệ nghệ thuật

A00; A01; D01; D07

24.9

Điểm thi THPT và năng lực TA

49

7480201_03

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

A00; A01; D01; D07

23

Điểm thi THPT và năng lực TA

50

7480202

An toàn thông tin

A00; A01; D01; D07

23.8

Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30

51

7510605_01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00; A01; D01; D07

27.7

Điểm thi THPT và năng lực TA

52

7510605_02

Công nghệ Logistics

A00; A01; D01; D07

25.4

Điểm thi THPT và năng lực TA

53

7580104

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

A00; A01; D01; V00; D09

23

Điểm thi THPT và năng lực TA

54

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

A00; A01; D01; D07; D09

23

Điểm thi THPT và năng lực TA

55

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07; D09

23.4

Điểm thi THPT và năng lực TA

56

7810201_01

Quản trị khách sạn

A00; A01; D01; D07; D09

24.2

Điểm thi THPT và năng lực TA

57

7810201_02

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

A00; A01; D01; D07; D09

25.5

Điểm thi THPT và năng lực TA

58

ASA_Co-op

Cử nhân ISB ASEAN Co-op

A00; A01; D01; D07; D09

24.7

Điểm thi THPT và năng lực TA

59

ISB_CNTN

Cử nhân Tài năng ISB BBus

A00; A01; D01; D07; D09

25

Điểm thi THPT và năng lực TA

Tham khảo phòng trọ gần cơ sở chính Đại học Kinh tế TẠI ĐÂY

Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Đại học Kinh tế có mấy cơ sở?

Các cơ sở chính của UEH tại TP.HCM: Cơ sở A: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3 Cơ sở B: 279 Nguyễn Tri Phương, Quận 10 Cơ sở C: 91 Đường 3 Tháng 2, Quận 10 Cơ sở D: 196 Trần Quang Khải, Quận 1 Cơ sở H: 1A Hoàng Diệu, Quận Phú Nhuận Cơ sở N: Khu đô thị mới Nam thành phố, Bình Hưng, Bình Chánh

Câu 2: Chuẩn đầu ra tiếng Anh UEH bắt buộc chứng chỉ gì?

Trả lời: Sinh viên UEH chương trình chuẩn khi tốt nghiệp bắt buộc phải đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế TOEIC 650 điểm trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên theo quy định.