Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026 chính xá

Điểm chuẩn IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

iuh

Điểm chuẩn vào trường IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026

IUH năm 2026 áp dụng 2 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp (Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026, Kết quả học tập THPT năm lớp 12).

Điểm chuẩn IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết hợp như sau:

STT

Tên ngành/Nhóm ngành

Điểm

trúng tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

24.75

2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA)

22.02

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

22.50

4

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA)

20.51

5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24.00

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA)

19.03

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

23.50

8

Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ sinh học; Nhóm ngành Công nghệ thông tin; Công nghệ thực phẩm

17.00

9

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA)

23.50

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA)

22.00

11

Công nghệ chế tạo máy

23.50

12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

25.50

13

Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm; Quản lý xây dựng; Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản lý đất đai.

18.12

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA)

22.52

15

Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông.

18.00

16

Kỹ thuật máy tính (TCTA)

18.50

17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24.00

18

Kỹ thuật máy tính

19.55

19

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.03

20

Công nghệ tài chính

20.00

21

Nhóm ngành (TCTA): Quản trị kinh doanh; Marketing; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Công nghệ tài chính; Kinh doanh quốc tế; Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế.

17.00

22

Luật kinh tế (TCTA)

20.00

23

Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ dệt, may; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý tài nguyên và môi trường.

18.02

24

Nhóm ngành Công nghệ thông tin 

20.00

25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

25.00

26

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22.01

27

Nhóm ngành: Thiết kế thời trang; Ngôn ngữ Anh; Quản trị kinh doanh; Marketing; Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán.

18.00

28

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

26.00

29

Công nghệ hóa học (TCTA)

20.06

30

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA)

19.03

31

Luật kinh tế

20.56

32

Dược học

20.27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01; C02; D01; X02; X03

22

2

7220201

Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung

D01; D14; D15; X78

23.25

3

7340101

Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

16

4

7340101

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02

24

5

7340101C

Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

21

6

7340115

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

C01; C03; C04; D01; X01; X02

26

7

7340115C

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

22.5

8

7340120

Kinh doanh quốc tế

A01; D01; D09; D10; X25; X26

25

9

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)

A01; D01; D09; D10; X25; X26

23

10

7340122

Thương mại điện tử

A01; D01; D09; D10; X25; X26

26

11

7340122C

Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)

A01; D01; D09; D10; X25; X26

23.25

12

7340201

Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính

C01; C03; C04; D01; X01; X02

24

13

7340201C

Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

20

14

7340301

Kế toán

C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02

22.75

15

7340301

Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

16

16

7340301C

Kế toán (CT tăng cường TA)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

17

17

7340301Q

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

17

18

7340302

Kiểm toán

C01; C03; C04; D01; X01; X02

22.5

19

7340302C

Kiểm toán (CT tăng cường TA)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

17

20

7340302Q

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

C01; C03; C04; D01; X01; X02

17

21

7380107

Luật kinh tế

C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70

25.25

22

7380107C

Luật kinh tế (CT tăng cường TA)

C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70

23.5

23

7380108

Luật quốc tế

C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70

24.5

24

7380108C

Luật quốc tế (CT tăng cường TA)

C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70

20

25

7420201

Công nghệ sinh học

A02; B00; B03; B08; X13; X16

22.5

26

7420201C

Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)

A02; B00; B03; B08; X13; X16

18

27

7480108

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

A00; A01; C01; X05; X06; X07

24

28

7480108C

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

22.75

29

7480201

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu

C01; C02; D01; X02; X03 ; X03

24.5

30

7480201C

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)

C01; C02; D01; X02; X03

22

31

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07

16

32

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

23.25

33

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00; A01; C01; X05; X06; X07

24.5

34

7510202C

Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

22

35

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01; X05; X06; X07

26.5

36

7510203C

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

23.5

37

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

16

38

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07

25

39

7510205C

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

23.25

40

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

A00; A01; C01; X05; X06; X07

22.25

41

7510206C

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

19

42

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân

A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07

25.25

43

7510301C

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

23

44

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

A00; A01; C01; X05; X06; X07

24.25

45

7510302C

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

22

46

7510303

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

A00; A01; C01; X05; X06; X07

26.5

47

7510303C

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)

A00; A01; C01; X05; X06; X07

23.75

48

7510401

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

A00; B00; C02; D07; X11

24

49

7510401C

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)

A00; B00; C02; D07; X11

20

50

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00; B00; C02; D07; X11

18

51

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; B00; C02; D07; X11

21.5

52

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)

A00; B00; C02; D07; X11

17

53

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

A00; B00; C02; D07; X11

18

54

7540204

Công nghệ dệt, may

C01; C02; D01; X02; X03

18

55

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A01; C01; X05; X06; X07

22.5

56

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00; A01; C01; X05; X06; X07

19

57

7580302

Quản lý xây dựng

A00; A01; C01; X05; X06; X07

22.25

58

7720201

Dược học

A00; B00; C02; D07; X11

23.75

59

7720497

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

A00; B00; C02; D07; X11

18

60

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A01; D01; D09; D10; X25; X26

22.75

61

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)

A01; D01; D09; D10; X25; X26

21.5

62

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A04; A07; B02; C04; D10

18

63

7850103

Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

B03; C02; D01; X01; X04

18

Xem thêm nhiều dự án phòng trọ tối ưu chi phí tại HiFriendz: https://hifriendz.com/
Xem thêm nhiều dự án phòng trọ
Dưới 3 triệu HiFriendz: TẠI ĐÂY

Câu hỏi thường gặp

Học phí trung bình Đại học Công nghiệp TP.HCM

Học phí tại các trường Đại học Công nghiệp tùy thuộc vào từng cơ sở giáo dục cụ thể. Tại Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH), học phí dự kiến khoảng 33,7 đến 35,2 triệu đồng/năm cho khối Kinh tế và Kỹ thuật, riêng ngành Dược khoảng 57,4 đến 58,9 triệu đồng/năm

Học Đại học Công nghiệp IUH nên thuê trọ ở đâu?

Khi học tại Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) (tọa lạc tại số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp), bạn nên ưu tiên thuê trọ tại Quận Gò Vấp hoặc khu vực giáp ranh Quận Bình Thạnh và Phú Nhuận để thuận tiện đi học.