Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026 chính xác

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM thông báo Điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn) các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, hình thức đào tạo chính quy năm 2026.

Đại học

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM - NLU năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM thông báo Điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn) các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, hình thức đào tạo chính quy năm 2026 như sau: 

  • Theo đó, phương thức THPT xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

  • Phương thức THPT + HB xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời bổ sung hoặc thay thế điểm của 1 môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Môn được bổ sung hoặc thay thế không phải là môn Toán hoặc môn Ngữ văn.

  • Với phương thức THPT + CC, trường xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó điểm môn Ngoại ngữ được thay thế bằng điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS hoặc TOEFL ITP.

  • Phương thức HB sử dụng kết quả học tập bậc THPT (học bạ) để xét tuyển.

  • Trong khi đó, phương thức ĐGNL xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2026.

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

51140201

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)

M00

20.5

2

7140201

Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)

M00

19.5

3

7140215

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A01, B00, D08, X12, X28, X16

23.84

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D09, D10, D14, D15

24.9

5

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, X01, X02, X25

22.8

6

7310101C

Kinh tế (Chương trình nâng cao)

A00, A01, D01, X01, X02, X25

22.8

7

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, X01, X02, X25

22.7

8

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

A00, A01, D01, X01, X02, X25

22.7

9

7340116

Bất động sản

A00, A01, C01, C04, D01, X01

20.9

10

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, X01, X02, X25

23

11

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, D07, D08, X14

23.55

12

7420201C

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

A00, A02, B00, D07, D08, X14

23.55

13

7440301

Khoa học môi trường

A00, A01, A02, B00, D07, D08

21.9

14

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01, A04, D01, D07, X26

22.2

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D07, X06, X10, X07

23.22

16

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

A00, A01, D07, X06, X10, X07

23.22

17

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, A02, C01, X06, X07

23.1

18

7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

A00, A01, A02, C01, X06, X07

23.1

19

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

A00, A01, A02, C01, X06, X07

23.75

20

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, A02, C01, X06, X07

23.5

21

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, A02, C01, X06, X07

22.5

22

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, A02, B00, D07, D08

23.85

23

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)

A00, A01, A02, B00, D07, D08

23.85

24

7519007

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

A00, A01, A02, C01, X06, X07

22.5

25

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, A02, C01, X06, X07

24.2

26

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D08, D07, X28

21.1

27

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, A02, B00, D07, D08

23.65

28

7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

A00, A01, A02, B00, D07, D08

23.65

29

7540101T

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

A00, A01, A02, B00, D07, D08

23.65

30

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, A01, B00, D01, B03, X04

21

31

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

A00, A01, A02, B00, D07, D08

22

32

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

A00, A01, B00, C04, D01, X04

16

33

7620105

Chăn nuôi

A00, B00, B03, C02, D07, D08

20.26

34

7620105C

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

A00, B00, B03, C02, D07, D08

20.26

35

7620109

Nông học

A00, A01, B00, A02, D07, D08

21.5

36

7620112

Bảo vệ thực vật

A00, A01, B00, A02, D07, D08

21.5

37

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01, X01, X02, X25

22.5

38

7620116

Phát triển nông thôn

A00, A01, D01, X01, X02, X25

17

39

7620201

Lâm học

A00, B00, C04, X01, D01, D08

17

40

7620202

Lâm nghiệp đô thị

A00, B00, C04, X01, D01, D08

17

41

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

A00, B00, C04, X01, D01, D08

17

42

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00, D07, D08, D01, B03, X04

19

43

7640101

Thú y

A00, B00, B03, C02, D07, D08

24.65

44

7640101T

Thú y (Chương trình tiên tiến)

A00, B00, B03, C02, D07, D08

24.65

45

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00, A01, B00, D08, D01, D07

22.1

46

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, C01, C04, D01, X01

21.45

47

7850103C

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

A00, A01, C01, C04, D01, X01

21.45

48

7859002

Tài nguyên và Du lịch Sinh thái

A00, B00, B02, D01, D07, D08

21.25

49

7859007

Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

A00, A02, B00, D01, D07, D08

16

Xem thêm nhiều dự án phòng trọ tối ưu chi phí tại HiFriendz: https://hifriendz.com/
Xem thêm nhiều dự án phòng trọ
Dưới 3 triệu HiFriendz: TẠI ĐÂY

Tìm phòng trọ gần ĐH Nông Lâm: TẠI ĐÂY

Câu hỏi thường gặp

Đại học Nông Lâm có mấy cơ sở?

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh có tổng cộng 3 cơ sở đào tạo, bao gồm 1 trụ sở chính tại khu vực phía Nam và 2 phân hiệu trực thuộc tại các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên.

Học Đại học Nông Lâm thuê trọ ở đâu?

Khu phố 6 (Linh Xuân/Linh Trung), dọc theo các tuyến đường như Đường số 1, Đường số 15, Quốc lộ 1A hoặc khu vực gần chợ Đông Hòa / KTX Đại học Quốc gia vì rất gần trường và giá rẻ.